Bảo hiểm du lịch châu Âu tối thiểu bao nhiêu tiền? Những lưu ý quan trọng khi xin Visa
Khi chuẩn bị cho chuyến đi đến “lục địa già”, việc sở hữu một tấm vé thông hành là chưa đủ, bạn bắt buộc phải có bảo hiểm du lịch. Vậy bảo hiểm du lịch châu Âu tối thiểu bao nhiêu tiền để đáp ứng yêu cầu xin visa Schengen? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây.

1. Quy định mức bảo hiểm bắt buộc khi vào khối Schengen
Theo quy định chung của khối các quốc gia Schengen, để được cấp thị thực (visa) du lịch, bạn bắt buộc phải mua bảo hiểm du lịch quốc tế với mức trách nhiệm tối thiểu là 30.000 EUR (tương đương khoảng 800 triệu VNĐ).
Số tiền này không phải là phí mua bảo hiểm, mà là hạn mức chi trả tối đa mà công ty bảo hiểm cam kết hỗ trợ cho các chi phí y tế khẩn cấp, nằm viện, phẫu thuật hoặc chi phí hồi hương trong trường hợp rủi ro xảy ra tại nước ngoài.
2. Tại sao cần mức bảo hiểm cao hơn mức tối thiểu?
Mặc dù 30.000 EUR là con số “sàn” theo quy định của Đại sứ quán, nhưng chi phí y tế tại châu Âu vô cùng đắt đỏ. Một ngày nằm viện tại Đức hay Pháp có thể tiêu tốn từ 1.000 đến 2.000 EUR. Vì vậy, các chuyên gia khuyên bạn nên cân nhắc các gói bảo hiểm có hạn mức cao hơn (50.000 EUR hoặc cao cấp hơn) để đảm bảo an toàn tài chính tuyệt đối cho bản thân và gia đình.
3. Tại sao nên chọn Bảo hiểm du lịch AIG?
Giữa rất nhiều lựa chọn trên thị trường, bảo hiểm du lịch AIG luôn là ưu tiên hàng đầu của những người thường xuyên đi công tác hoặc du lịch nước ngoài nhờ những ưu điểm vượt trội:
-
Phạm vi bảo vệ rộng: Hỗ trợ y tế khẩn cấp toàn cầu 24/7.
-
Quyền lợi đa dạng: Chi trả cho các sự cố như hủy chuyến bay, mất hành lý, mất giấy tờ thông hành và chi phí y tế nội trú/ngoại trú.
-
Thủ tục nhanh chóng: Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm nhanh chóng, đáp ứng đầy đủ yêu cầu khắt khe của cơ quan lãnh sự.
-
Uy tín quốc tế: AIG là thương hiệu bảo hiểm toàn cầu, giúp bạn an tâm tuyệt đối khi ở xa.
4. Quyền lợi bảo hiểm du lịch Travel AIG
| Chương Trình Bảo Hiểm | Cao Cấp | Phổ Thông | Cơ Bản |
|---|---|---|---|
HỖ TRỢ Y TẾ Ở NƯỚC NGOÀI |
|||
| 1. Chi phí y tế và chi phí nha khoa do tai nạn ở nước ngoài bao gồm nội trú và ngoại trú | |||
| – Người được bảo hiểm dưới 65 tuổi | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1050,000,000 |
| – Ngươi được bảo hiểm từ 65 tuổi trở lên | 1,050,000,000 | 1,050,000,000 | 525,000,000 |
| 2. Trợ cấp khi nằm viện ở nước ngoàiThanh toán 1,050,000 VNĐ cho mỗi ngày nằm viện của Người được bảo hiểm khi ở nước ngoài. | 52,000,000 | 21,000,000 | 21,000,000 |
| 3. Di chuyển y tế khẩn cấpThanh toán các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp do AIG Travel Asia Pacific cung cấp. | 2.100,000,000 | 1,575,000,000 | 1,050,000,000 |
| 4. Đưa thi hài về Việt NamThanh toán các chi phí cho dịch vụ do AIG Travel Asia Pacific cung cấp khi hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm tử vong trong khi thực hiện chuyến đi về Việt Nam. | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1,050,000,000 |
| 5. Đưa thi hài về nước nguyên xứThanh toán các chi phí cho dịch vụ do AIG Travel Asia Pacific cung cấp khi hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm tử vong trong khi thực hiện chuyến đi về Việt Nam. | 630,000,000 | 315,000,000 | 210,000,000 |
| 6. Dịch vụ trợ giúp toàn cầuLuôn sẵn sàng 24/7 để cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp toàn cầu cho khách hàng trong suốt chuyến đi. Các dịch vụ này được cung cấp hoàn toàn miễn phí. Khách hàng chỉ cần gọi đến Tổng đài Trợ giúp khẩn cấp của AIG khi cần: – Tư vấn dịch vụ y tế khi nhập viện, vận chuyển y tế khẩn cấp – Dịch vụ về hành lý – Dịch vụ pháp lý – Thu xếp các chuyến bay khẩn cấp |
Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| 7. Thăm viếng tại bệnh việnThanh toán chi phí phát sinh cho một người họ hàng hay bạn bè sang chăm sóc nếu Người được bảo hiểm không thể được vận chuyển y tế cấp cứu và cần phải nằm viện từ hơn 5 ngày trở lên tại nước ngoài. | 126,000,000 | 84,000,000 | 63,000,000 |
| 8. Thăm viếng đề thu xếp việc tang lễThanh toán các chi phí cho một người họ hàng hay bạn bè sang để thu xếp việc hồi hương thi hài Người được bảo hiểm trong trường hợp cần thiết. | 105,000,000 | 105,000,000 | 63,000,000 |
| 9. Chăm sóc trẻ emThanh toán các chi phí cho một người họ hàng hay bạn bè sang đưa con (dưới 18 tuổi) của Người được bảo hiểm về Việt Nam sau khi Người được bảo hiểm phải nằm viện. | 126,000,000 | 84,000,000 | 63,000,000 |
| 10. Tử vong và thương tật do tai nạn | |||
| Người được bảo hiểm dưới 65 tuổi | 3,150,000,000 | 2,100,000,000 | 1,050,000,000 |
| Người được bảo hiểm từ 65 tuổi trở lên | 1,050,000,000 | 1,050,000,000 | 525,000,000 |
| Trẻ em được bảo hiểm (Theo hợp đồng bảo hiểm Gia đình) | 525,000,000 | 525,000,000 | 525,000,000 |
| 11. Bảo hiểm với số tiền bảo hiểm gấp đôi đối với phương tiện vận chuyển công cộng (Chỉ áp dụng với chương trình bảo hiểm cao cấp) | |||
| Người được bảo hiểm dưới 65 tuổi | 6,300,000,000 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Người được bảo hiểm từ 65 tuổi trở lên | 2,100,000,000 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Trẻ em được bảo hiểm (Theo hợp đồng bảo hiểm Gia đình) | 1,050,000,000 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| 12. Hỗ trị chi phí học hành cho trẻ em.Hỗ trợ chi phí học hành cho mỗi người con trong giá thú (dưới 23 tuổi trợ xuống, đang là sinh viên toàn thời gian tại một trường trung học phổ thông trung học được công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn. | 52,500,000 | 10,500,000 | 10,500,000 |
HỖ TRỢ ĐI LẠI |
|||
| 13. Hủy bỏ chuyến điThanh toán tiền đi lại và tiền phòng đã trả trước và không được bồi hoàn do hủy chuyến đi với điều kiện là việc hủy chuyến phải xảy ra trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành từ Việt Nam. | 157,000,000 | 105,000,000 | 105,000,000 |
| 14. Hoãn chuyến điThanh toán các chi phí hành chính phát sinh liên quan đến việc đặt lại vé và chỗ ở của Người được bảo hiểm đã trả trước với điều kiện là việc hoãn chuyến phải xảy ra trong vòng 30 ngày trước ngày khởi hành từ Việt Nam. | 21,000,000 | 10,500,000 | Không áp dụng |
| 15. Rút ngắn chuyến đi bao gồm trường hợp máy bay bị không tặcThanh toán các chi phí về đi lại và chỗ ở bị tăng thêm hoặc mất đi của Người được bảo hiểm bị rút ngắn sau hi chuyến đi đã bắt đầu. | 157,000,000 | 105,000,000 | Không áp dụng |
| 16. Hỗ trợ người đi cùngThanh toán các chi phí cho phần còn lại của chuyến đi chưa được thực hiện theo lịch trình của người thân hoặc người đi cùng do Người được bảo hiểm phải nằm viện và chuyến đi dự kiến bị gián đoạn | 126,000,000 | 84,000,000 | Không áp dụng |
| 17. Hành lý cá nhân bao gồm máy tính sách tayThanh toán tồn thất hoặc thiệt hại đối với hành lý và tư trang, máy tính sách tay (tối đa 10,500,000 VNĐ đối với mỗi đồ vật hoặc cặp hoặc đồ vật và tối đa 21,000,000 VNĐ đối với máy tính sách tay) | 52,500,000 | 31,500,000 | 21,000,000 |
| 18. Hành lý đến chậmThanh toán 4,200,000 VNĐ cho mỗi 8 tiếng liên tục hành lý của Người được bảo hiểm đến chậm khi ở nước ngoài. | 10,500,000 | 10,500,000 | 10,500,000 |
| 19. Giáy tờ đi đường – Mất tiền cá nhân– Thanh toán các chi phí đi lại và chỗ ở của Người được bảo hiểm bao gồm cả chi phí xin cấp hộ chiếu mới, vé vận chuyển và các giấy tờ đi lại khác.
– Mất tiền do trộm sẽ được bảo hiểm (Với số tiền tối đa 6,300,000 VNĐ) |
63,000,000 | 42,000,000 | 31,500,000 |
| 20. Chuyến đi bị trì hoãnThanh toán 2,100,000 VNĐ cho mỗi 6 tiếng liên tục bị trì hoãn. | 21,000,000 | 15,750,000 | 10,500,000 |
| 21. Lỡ chuyến điThanh toán 2,100,000 VNĐ cho mỗi 6 tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến | 4,200,000 | 4,200,000 | 4,200,000 |
| 22. Chuyến đi bị gián đoạnThanh toán cho phần không được sử dungjcuar chuyến đi đối với tổn thất về đi lại và/hoặc chi phí ở đã trả trước. | 157,000,000 | 105,000,000 | Không áp dụng |
| 23. Trách nhiệm cá nhânThanh toán cho Người được bảo hiểm các trách nhiệm pháp lý đối với bên thứ ba hoặc những thiệt hại về tài sản của bên thứ ba do lỗi bất cẩn của Người được bảo hiểm gây ra. | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1,050,000,000 |
| 24. Bắt cóc và con tinThanh toán 3,150,000 VNĐ cho mỗi 24 tiếng Người được bảo hiểm bị băt cóc làm con tin xảy ra trong chuyến đi nước ngoài. | 105,000,000 | 63,000,000 | 42,000,000 |
CÁC QUYỀN LỢI ĐẶC BIỆT KHÁC |
|||
| 25. Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm đối với phương tiện thuêThanh toán khấu trừ bồi thường đối với phương tiện người được bảo hiểm thuê sử dụng và bị tai nạn ở nước ngoài | 10,500,000 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| 26. Ưu đãi dành cho khách hàng chơi Golf | |||
| – Mất mát/hư hỏng đối với dụng cụ chơi Golf | 14,700,000 | 10,500,000 | 6,300,000 |
| – Cú đánh Hole – in – one | 4,200,000 | Không áp dụng | Không áp dụng |
| – Phí thuê sân | 14,700,000 | 10,500,000 | 6.300,000 |
| 27. Hỗ trợ tổn thất tư gia vì hỏa hoạnThanh toán cho các tổn thất hoặc thiệt hại đối với tài sản trong gia đình gây ra bởi hỏa hoạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm. | 105,000,000 | 63,000,000 | 21,000,000 |
| 28. Tự động gian hạn hợp đồng bảo hiểm– Đối với hợp đồng bảo hiểm theo chuyến đi, thời gian bảo hiểm sẽ tự động kéo dài thêm 72 giờ miễn phí trong trường hợp người được bảo hiểm gặp phải những sự cố nằm ngoài tầm kiểm soát.
– Hợp đồng bảo hiểm sẽ được gia hạn đến 30 ngày không tính phí bổ sung nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện hoặc kiểm dịch y tế |
Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| 29. Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bốToàn bộ các quyền lợi từ 1 – 28 của chương trình bảo hiểm điều được áp dụng khi chúng xảy ra bởi các hành động khủng bố hi Người được bảo hiểm ở nước ngoài . | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
QUYỀN LỢI TRONG TRƯỜNG HỢP NHIỄM COVID – 19 Ở NƯỚC NGOÀI (Nhóm quyền lợi tùy chọn) |
|||
| E1. Chi phí y tế do nhiễm COVID – 19 khi ở nước ngoài | |||
| – Người được bảo hiểm dưới 65 tuổi. | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1.050,000,000 |
| – Người được bảo hiểm từ 65 tuổi trở lên. | 1,050,000,000 | 1,050,000,000 | 525,000,000 |
| E2. Di chuyển y tế khẩn cấp do nhiễm COVID – 19 khi ở nước ngoàiThanh toán các chi phí vận chuyển y tế khẩn cấp. | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1,050,000,000 |
| E3. Đưa thi hài về Việt Nam do nhiễm COVID – 19 khi ở nước ngoàiThanh toán các chi phí hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm bị tử vong do COVID – 19 khi ở nước ngoài về Việt Nam và tuân thủ theo quy định của nước sở tại. | 2,100,000,000 | 1,575,000,000 | 1,050,000,000 |
| E4. Trợ cấp cách ly do chẫn đoán nhiễm COVID – 19 khi ở nước ngoài | |||
| – Trợ cấp theo ngày | 2,100,000 | 1,575,000 | 1,050,000 |
| – Số ngày tối đa | 14 ngày | 14 ngày | 14 ngày |
| E5. Hủy bỏ chuyến đi do nhiễm COVID – 19Thanh toán tiền đi lại và tiền phòng đã trả trước và không được bồi hoàn do hủy chuyến đi khi Người được bảo hiểm bị nhiễm COVID – 19 trong vòng 07 ngày trước ngày khởi hành từ Việt Nam. | 157,000,000 | 105,000,000 | 105,000,000 |
| E6. Hoãn chuyến đi do nhiễm COVID – 19Thanh toán các chi phí hành chính phát sinh liên quan đến việc đặt lại vé và chổ ở của Người được bảo hiểm đã trả trước hi Người được bảo hiểm bị nhiễm COVID – 19 trong vòng 07 ngày trước ngày khỏi hành từ Việt Nam. | 21,000,000 | 10,500,000 | Không áp dụng |

5. Liên hệ tư vấn Bảo hiểm du lịch AIG ngay hôm nay
Nếu bạn đang tìm kiếm gói bảo hiểm du lịch uy tín với mức phí tối ưu nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn lộ trình phù hợp với ngân sách của bạn.
Thông tin liên hệ:
Website: https://baohiemdulichquocte.com.vn/
Hotline hỗ trợ 24/7: 0918 701 358
Đừng để những rủi ro nhỏ làm ảnh hưởng đến trải nghiệm tuyệt vời tại châu Âu. Hãy trang bị cho mình gói bảo hiểm du lịch AIG ngay hôm nay để chuyến đi của bạn luôn trọn vẹn và an tâm!
